Thông số kỹ thuật:
Hãng sản xuất: KIMO-Pháp
Xuất xứ: Pháp
Bảo hành: 12 Tháng
Tiêu chuẩn tiếng ồn: NF EN 61672-1(2003)- NF EN 60651 (1994) – NF EN 60804 (2000)
Tiêu chuẩn CE: EN 61010 – EN 61000
Dải phổ: 1/1 octave
Khoảng đo: từ 30-130 dB
Độ phân giải: 0,1 dB
Độ chính xác: cấp độ 2
Tần số: Tần số X: A – C – Z
Dải tần số: từ 16 Hz đến 16 kHz
Tần số Y: .F (fast) – S (slow) – I (impulse) – Peak (pk)
Tích hợp thời gian ngắn Leq (DI): 1/16s -1/8s-1/4s-1/2s-1s đến 60 s (bước 1s)
Ghi thời gian đo ngắn cho mức độ tiếng ồn tương đương: Từ 1 giây đến 60 giây
Giá trị đo: LXY – LXYmax – LXYmin – LXeq,T – LXeq, DI – LXE – LXeq, DImax – LXeq, Dimin
Màn hình hiển thị: LCD, 240×160 pixels, có thể điều chỉnh độ sáng
Bộ nhớ: 86.500 giá trị đo với 25 giai đoạn. Thẻ nhớ dạng SD card, có kết nối với PC qua cổng USB
Điều kiện hoạt động: -10°C to + 50 °C, 95 % RH max
Kích thước máy: 270 x 70 x 40 mm
Trọng lượng: 355g
Nguồn điện: Pin 3 AA x LR6
Cung cấp bao gồm: Máy chính DB300 class 2, kính chắn gió, cáp USB, phần mềm LDB200, thẻ nhớ Micro SD 2G, giấy chứng nhận hiệu chuẩn, va li đựng máy và hướng dẫn sử dụng
DB 300 là thiết bị đo độ ồn chuyên nghiệp có độ chính xác cao tin cậy với các tiêu chuẩn đo:
– Đo mức độ âm thanh theo khối lượng: LXY
– Đo mức độ ồn (mức độ âm thanh) tiếp xúc: LEX
– Đo mức độ tiếng ồn tương đương: LXeq
– Đo mức áp suất tiếng ồn điểm: LUpk
– Đo giá trị tiếng ồn lớn nhất, nhỏ nhất, điểm giá trị
– Thống kê phân phối L1-L10-L50-L90-L95 của các giá trị đo
– Thể hiện giá trị và tỷ lệ phần trăm quá tải của nguồn đầu vào, thời gian đo.
– Hiển thị mức độ năng lượng còn lại của pin.
DB300 còn được cung cấp kèm theo phần mềm LDB200 dùng để hiển thị những dữ liệu đo được và để thuận tiện cho việc in kết quả đo được.
XEM ĐẦY ĐỦ
Bình luận.





Reviews
There are no reviews yet.