Máy đo tốc đô gió, nhiệt độ và áp suất có tích hợp máy in KANOMAX-Mỹ, 6113 (0.10 to 50.0 m/s)
Đặc tính:
• Có thể đo gió vận tốc lớn – tới 9840 fpm (50m/s)
• Đặc trưng tương thích cực dò cho phép tận dụng cực dò dư thừa
• Đồng thời đo đạc vận tốc không khí, nhiệt độ, và áp suất
• Màn hình LCD lớn, dễ sử dụng Ưu điểm
• In nhanh kết quả đo tại chỗ
• In ấn và hiệu chuẩn đơn giản bằng các nút bấm
• Dễ dàng lưu giữ kết quả đo đạc
• Có thể đo đạc trong ống dẫn
Thông số kỹ thuật:
Hãng sản xuất: KANOMAX-Mỹ
Bảo hành: 12 Tháng
|
Tốc độ gió |
Khoảng đo |
20 to 9840 fpm (0.10 to 50.0 m/s) |
|
Nhiệt độ không khí |
Khoảng đo |
32 to 212oF (0 to 100oC) |
|
Áp suất (Tùy chọn) |
Khoảng đo |
-5.00 to +5.00 kPa |
|
Các chức năng đo |
Cài đặt |
Giữ giá trị hiển thị, đặt thời gian cố định (1, 5, or 10 sec.), tuổi thọ còn lại của pin (5 vạch), thiết lập đơn vị đo (m/s, fpm, Celsius, Fahrenheit, kPa). |
|
Lưu dữ liệu |
100 dữ liệu đo |
|
|
Hiệu chuẩn |
Hiển thị giá trị tổi thiểu, tối đa, trung bình, dữ liệu thô |
|
|
Hiển thị |
Chức năng thời gian, hiển thị tốc độ gió dạng biểu đồ |
|
|
Đầu ra |
Số |
RS-232C |
|
Máy in |
In kết quả tính toán và đo đạc |
|
|
Tương tự |
DC 0 to 1 V |
|
|
Cấp điện |
Pin 6 × 1.5 V C / AC Adapter (100 to 240 V) |
|
|
Môi trường |
Máy chính |
41 to 104 F (5 to 40 C) |
|
Cực đo |
32 to 212 F (0 to 100 C) |
|


| Features | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Benefits | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Specifications | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XEM ĐẦY ĐỦ
Bình luận.





Reviews
There are no reviews yet.