Thiết bị đo chiều dày bằng siêu âm PhaseII- Mỹ, UTG -1500 (0.1mm-200mm)

Liên hệ
Mã sản phẩm: 2248
Liên hệ trực tiếp

Thông số kỹ thuật:

Hãng sản xuất: PhaseII- Mỹ

Xuất xứ: PhaseII

Bảo hành: 12 Tháng

Kiểu màn hihf

Large 4-digit LCD

Màn hình hiển thị đơn vị nhỏ nhất

0.001″ / 0.1mm

Dải đo:

0.040″ – 8in. (0.1mm-200mm) in steel w/đầu dò tiêu chuẩn(các giá trị khác phụ thuộc vào vật liệu)

Lower limit steel pipes

Min. dia. 0.8in. x 0.1in. (20mm x 3mm)

Cấp chính xác:

+-0.1mm

Phạm vi vận tốc sóng âm

1640 – 29,527 ft/s (500 – 9000m/s)

Nhiệt độ hoạt động

32-122 degrees F (-5 – 40 degrees C)

Tần số

5MHz

Phạm vi cập nhật

4Hz

Nguồn cấp

1.5v AA alkaline batteries (4pc)

Tuổi thọ pin

Approx. 250 hours / battery set

Kích thước

4.9 x 2.6 x 0.9in. (161x 69 x 32mm)

Trọng lượng

0.7lbs (300g)

Operating current

&LT20mA (3V)

Ultrasonic Wall Thickness Gauge Measurement  UTG-1500

 

The use of Ultrasonic non-destructive testing (NDT) to check material properties such as thickness measurement, is now extensively used in all facets of industry. The ability to gauge thickness measurement without requiring access to both sides of the test piece, offers this technology a multitude of possible applications. Metals, plastics, ceramics, glass and other materials can easily be measured by portable ultrasonic thickness gauges with a common accuracy of.001″.

Ultrasonic thickness gauges measure the thickness of a part by measuring the time sound travels from the transducer through the material to the back end of a part, and then measures the time of reflection back to the transducer. The gauge then calculates the thickness based on the velocity of sound through the material being tested.

A broad variety of piezoelectric transducers, operating at given frequencies are utilized to generate sound when excited. Typically, a 5mhz frequency is standard on all Phase II Ultrasonic Thickness Gauges. Optional transducers are always available for a myriad of applications.

The direct contact method of pulse/echo type ultrasonic thickness gauges requires use of a couplant. Propylene Glycol is common, but many other substances can be used.

Easy to configure and use, many gauges today have the ability to retain memory, output to printers, PC’s, and handheld portable devices. With the combination of an easy menu driven gauge and the data in memory, technician/operators have a world of technology at their fingertips to obtain highly accurate and cost effective measurements for all types of thickness applications

 

 

Technical Specifications 

Display type

Large 4-digit LCD

Minimum display unit

0.001″ / 0.1mm

Measuring range:

0.040″ – 8in. (0.1mm-200mm) in steel w/standard probe(other values depending on material)

Lower limit steel pipes

Min. dia. 0.8in. x 0.1in. (20mm x 3mm)

Display accuracy:

+-0.1mm

Sound velocity range

1640 – 29,527 ft/s (500 – 9000m/s)

Operating temperature

32-122 degrees F (-5 – 40 degrees C)

Frequency

5MHz

Update range

4Hz

Power supply

1.5v AA alkaline batteries (4pc)

Battery life

Approx. 250 hours / battery set

Dimensions

4.9 x 2.6 x 0.9in. (161x 69 x 32mm)

Weight

0.7lbs (300g)

Operating current

&LT20mA (3V)

XEM ĐẦY ĐỦ

Bình luận.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thiết bị đo chiều dày bằng siêu âm PhaseII- Mỹ, UTG -1500 (0.1mm-200mm)”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *